All New Elantra 2023

Giá xe:

580.000.000 

Thông tin bổ sung

Màu sắc:
Kiểu dáng:

Sedan

Kích thước:

4.570 x 1.800 x 1450 mm

Hộp số:

Số tự động

Nhiên liệu:

Xăng

Đánh giá chi tiết

599,000,000₫

Giá xe hyundai Elantra 2022 tại Hyundai Ngọc Lặc

Phiên bảnGiá xe Hyundai Elantra 2022
Elantra 1.6 (Tiêu chuẩn)599,000,000 VNĐ
Elantra 1.6 (Bản Đặc biệt)669,000,000 VNĐ
Elantra 2.0 Cao Cấp729,000,000 VNĐ
Elantra 1.6T N-line799,000,000 VNĐ
Khách hàng ký chờ trong vòng 60 ngày. Mua gói PK 10 tr (Dán kính, trải sàn, Thảm để chân, bọc vô lăng)

Hyundai Ngọc Lặc

Địa chỉ : Thôn Cao Thượng, thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa.

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 09 222 03 868 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%, Ls thấp nhất trên thị trường, thời gian vay đến 8 năm..
  • Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 90%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
  • Cam kết hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng, không gây mất thời gian, có kết quả liền.
  • Lựa chọn cho khách hàng ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/showroom nếu khách hàng có yêu cầu.
  • Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
  • Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ đăng kí, ra biển số xe trong 1 ngày.

Hãy khởi động và tiến về phía trước

Dám thách thức hiện thực và tìm thấy lòng dũng cảm mà không sợ thất bại. Mở ra thế giới ngày mai bằng các tiêu chuẩn của riêng bạn, không phải của thế giới. Dám là chính mính.

Câu Trả Lời Là Chính Bạn

Thông số kỹ thuật

Thông tin chi tiếtElantra 1.6 MTElantra 1.6 ATElantra 2.0 AT
Màu sắc lựa chọnTrắng/ Đen / Đỏ/ Bạc/ Xanh Dương
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4,620 x 1,800 x 1,450
Chiều dài cơ sở (mm)2.7
Khoảng sáng gầm xe (mm)150
Động cơGamma 1.6 MPINu 2.0 MPI
Dung tích xi lanh (cc)1.5911.999
Công suất cực đại (PS/rpm)128 / 6,300156 / 6,200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)155 / 4,850196 / 4,000
Dung tích bình nhiên liệu (Lít)50
Hộp số6 MT6 AT6 AT
Hệ thống dẫn độngFWD (Cầu trước)
Phanh trước/sauĐĩa/Đĩa
Hệ thống treo trướcMcPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Thông số lốp195/65 R15205/55 R16225/45 R17
Trang bị ngoại thất Hyundai Elantra
Cụm đèn phaHalogenHalogenFull LED
Dải đèn LED ban ngày
Cảm biến đèn tự động
Đèn pha-cosHalogenLEDLED
Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Gương chiếu hậu gập điện
Gương chiếu hậu có sấy
Cảm biến gạt mưa tự động
Kính lái tự động chống kẹt
Tay nắm cửa Mạ Chrome
Cốp sau mở điều khiển từ xa
Nội thất & Tiện nghi trên Hyundai Elantra
Gạt tàn và châm thuốc
Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm
Bọc da vô lăng và cần số
Sưởi vô lăng
Cửa sổ trời chỉnh điện
Sưởi hàng ghế trước
Gương chống chói tự động ECM
Sạc điện thoại không dây chuẩn Qi
Bluetooth
Cruise Control
Màn hình cảm ứng
Hệ thống giải tríArkamys Audio System/Apple Carplay
Hệ thống AVN định vị dẫn đường
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trước – sau
Số loa666
Điều hòaChỉnh cơTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Chất liệu ghếNỉ cao cấpDa cao cấpDa cao cấp
Ghế lái chỉnh điện10 hướng
Ghế gập 6:4
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Dải chắn nắng tối màu kính chắn gió và kính cửa
Trang bị An toàn Elantra 2021
Chống bó cứng phanh ABS
Cân bằng điện tử ESC
Phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Ổn định chống trượt thân xe VSM
Kiểm soát lực kéo TCS
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảm biến trước
Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
Số túi khí266
Mức tiêu hao nhiên liệu Hyundai Elantra
Trong đô thị (l/100km)2022-08-08 00:00:002022-03-09 00:00:002022-07-09 00:00:00
Ngoài đô thị (l/100km)6.02022-04-05 00:00:002022-04-06 00:00:00
Hỗn hợp (l/100km)7.02022-09-06 00:00:002022-07-07 00:00:00

Tính chi phí trả góp

Số tiền vay (% giá trị xe)
Thời hạn vay (năm)

Sản phẩm liên quan